Deprecated: Function eregi() is deprecated in /home/husc/domains/husc.edu.vn/public_html/khoasinh/maincore.php on line 13

Deprecated: Function eregi() is deprecated in /home/husc/domains/husc.edu.vn/public_html/khoasinh/maincore.php on line 13

Deprecated: Function eregi() is deprecated in /home/husc/domains/husc.edu.vn/public_html/khoasinh/maincore.php on line 14

Deprecated: Function eregi() is deprecated in /home/husc/domains/husc.edu.vn/public_html/khoasinh/maincore.php on line 14

Deprecated: Function eregi() is deprecated in /home/husc/domains/husc.edu.vn/public_html/khoasinh/maincore.php on line 15

Deprecated: Function eregi() is deprecated in /home/husc/domains/husc.edu.vn/public_html/khoasinh/maincore.php on line 15

Deprecated: Function eregi() is deprecated in /home/husc/domains/husc.edu.vn/public_html/khoasinh/maincore.php on line 16

Deprecated: Function eregi() is deprecated in /home/husc/domains/husc.edu.vn/public_html/khoasinh/maincore.php on line 16

Deprecated: Function eregi() is deprecated in /home/husc/domains/husc.edu.vn/public_html/khoasinh/maincore.php on line 17
 Khoa Sinh học - Chuyên mục: Chương trình đào tạo
 

Khoa Sinh học

+84 54 3822934
 

Bo GD-DT

DHH

CMD

bếp từ đức


Deprecated: Function ereg() is deprecated in /home/husc/domains/husc.edu.vn/public_html/deptemplate/articles_view.php on line 34
Chương trình đào tạo

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

THEO HỆ THỐNG TÍN CHỈ

Ngành đào tạo: SINH HỌC

Tên tiếng Anh:  BIOLOGY

Trình độ đào tạo:                    Ðại học

Loại hình đào tạo:                   Chính quy

(Ban hành theo Quyết định số ……./QĐ/ĐHH-ĐT, ngày….. tháng … năm 2008

của Giám đốc Ðại học Huế)

1. Mục tiêu đào tạo:

Cử nhân Sinh học được trang bị đầy đủ những kiến thức cơ bản về:

- Nghiên cứu về đặc điểm cấu tạo, tổ chức, hoạt động chức năng và quy luật phát triển tiến hoá của thế giới sinh vật

- Nghiên cứu các nguyên lý, quá trình sinh học của thế giới sinh vật

- Phương pháp, kỹ năng thực hành

- Triển khai quá trinh sản xuất và tham gia dây chuyền sản xuất các sản phẩm sinh học

- Tổ chức và quản lý sản xuất trên các dây chuyền sản xuất các sản phẩm sinh học

- Các cử nhân Sinh học cần có đủ kiến thức lý thuyết đồng thời phải có khả năng vận dụng kiến thức, biết thực hành để triển khai các nghiên cứu,  để tổ chức và chỉ đạo sản xuất tại các cơ sở cho có hiệu quả, tham gia giảng dạy ở các trường.

Sau khi tôt nghiệp, cử nhân sinh học có thể trở thành cán bộ nghiên cứu tại các phòng thí nghiệm, các viện về lĩnh vực sinh học, các cán bộ quản lý ở các cơ sở sản xuất hoặc đảm nhiệm công tác giảng dạy ở các trường Đại học, cao đẳng, các trường phổ thông trung học hoặc các trường kỹ thuật thuộc lĩnh vực sinh học.

2. Thời gian đào tạo :         4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 121 Tín chỉ, chưa kể phần nội dung giáo dục thể chất (5 Tín chỉ) và giáo dục quốc phòng ( 5 tuần - 165 tiết).

4. Ðối tượng tuyển sinh: học sinh, cán bộ đang công tác ở các tổ chức xã hội trên toàn quốc

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

Ðào tạo theo hình thức tích luỹ tín chỉ

Ðiều kiện tốt nghiệp:

- Thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập;

- Tích luỹ đủ 121 tín chỉ;

- Điểm trung bình chung tích luỹ của toàn khóa học đạt từ 2,0 điểm trở lên;

- Có chứng chỉ giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất.

6. Thang điểm: điểm chữ A, B, C, D

7. Nội dung chương trình và dự kiến kế hoạch giảng dạy:  

Khung chương trình

 

 

 

TT

Mã học phần

 

 

 

Môn học

Số tín chỉ

 

Môn

học

tiên

quyết

 

Dự kiến thời gian

Từng môn học

Loại giờ tín chỉ

Lên lớp

Thực hành, thí nghiệm, điền dã,

Tự học, tự nghiên cứu

Lý thuyết

Bài tập

Thảo luận

A

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

I

 

Lý luận chính trị  (10)

 

 

 

 

1

CTR1015

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin

5

 

 

 

 

 

 

HK1

2

CTR1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

 

 

 

 

1

HK2

3

CTR1033

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

 

 

 

 

 

2

HK3

II

 

Khoa học tự nhiên ( 19  )

 

 

 

 

4

TIN1013

Tin học đại cương

3

 

 

 

 

 

 

HK3

5

TOA1012

Cơ sở toán và đại số tuyến tính

2

 

 

 

 

 

 

HK1

6

TOA1022

Phép tính vi tích phân hàm một biến

2

 

 

 

 

 

 

HK3

7

TOA1033

Xác suất-Thống kê

3

 

 

 

 

 

5, 6

HK5

8

VLY1012

Vật lý đại cương 1  

2

 

 

 

 

 

 

HK1

9

VLY1022

Vật lý đại cương 2  

2

 

 

 

 

 

 

HK2

10

HOA1013

Hóa học đại cương

3

 

 

 

 

 

 

HK1

11

DLY1012

Khoa học trái đất

2

 

 

 

 

 

 

HK3

III

 

Ngoại ngữ không chuyên ( 7 )

 

 

 

 

12

ANH1013

Tiếng Anh 1

3

 

 

 

 

 

 

HK1

13

ANH1022

Tiếng Anh 2

2

 

 

 

 

 

12

HK2

14

ANH1032

Tiếng Anh 3

2

 

 

 

 

 

13

HK3

IV

GDTC

Giáo dục thể chất

5

 

 

 

 

 

 

HK1-4

V

GDQP

Giáo dục quốc phòng

5T

 

 

 

 

 

 

HK3

B

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

 

 

 

 

VI

Kiến thức cơ sở của khối ngành (35)

 

 

 

 

 

 

Các học phần  bắt buộc

31

 

 

 

 

 

 

 

15

HOA 2012

Hóa hữu cơ

2

 

 

 

 

 

 

HK2

16

HOA 2023

Hóa phân tích

3

 

 

 

 

 

 

HK3

17

SIN2012

Tế bào học

2

 

 

 

 

 

 

HK1

18

SIN2022

Mô học

2

 

 

 

 

 

17

HK3

19

SIN2032

Sinh học phát triển

2

 

 

 

 

 

17, 18

HK3

20

SIN2043

Hóa sinh học

3

 

 

 

 

 

10

HK5

21

SIN2053

Sinh học phân tử

3

 

 

 

 

 

10, 20

HK6

22

SIN2063

Di truyền học

3

 

 

 

 

 

 

HK6

23

SIN2073

Vi sinh vật học

3

 

 

 

 

 

20, 21

HK5

24

SIN2083

Sinh lý học thực vật

3

 

 

 

 

 

17

HK6

25

SIN2093

Sinh lý học động vật

3

 

 

 

 

 

17, 18

HK6

26

SIN2102

Lý sinh học

2

 

 

 

 

 

17, 25

HK6

 

 

 Các học phần tự chọn (chọn 2 trong 4 học phần )

 

 

 

 

 

27

SIN2112

Khoa học môi trường

2

 

 

 

 

 

 

HK1

28

SIN2122

Thống kê sinh học

2

 

 

 

 

 

6,7

HK5

29

SIN2132

Giải phẩu người 

2

 

 

 

 

 

18, 19

HK5

30

SIN2142

Kỹ thuật hiển vi 

2

 

 

 

 

 

 

HK1

VII

Kiến thức cơ sở của ngành  (19) 

 

 

 

 

 

 

 

Các học phần  bắt buộc

17

 

 

 

 

 

 

 

31

SIN3013

Thực vật học

3

 

 

 

 

 

 

HK2

32

SIN3022

Tảo học

2

 

 

 

 

 

 

HK4

33

SIN3032

Nấm học

2

 

 

 

 

 

 

HK4

34

SIN3043

Động vật không xương sống

3

 

 

 

 

 

 

HK4

35

SIN3053

Động vật có xương sống

3

 

 

 

 

 

34

HK4

36

SIN3062

Sinh thái học

2

 

 

 

 

 

27

HK4

37

SIN3072

Tiến hóa 

2

 

 

 

 

 

22

HK6

 

 

Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 4 học phần )

 

 

 

 

38

SIN3082

Giải phẩu so sánh động vật 

2

 

 

 

 

 

34, 35

HK4

39

SIN3092

Đa dạng sinh học

2

 

 

 

 

 

31, 32,   34, 35

HK4

40

SIN3102

Quang sinh học

2

 

 

 

 

 

  26

HK4

41

SIN3112

Nguyên tắc phân loại sinh vật 

2

 

 

 

 

 

 

HK4

VIII

 Kiến thức chuyên ngành (18) 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Thực vật học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các học phần bắt buộc

10

 

 

 

 

 

 

 

42

SIN4012

Nguyên tắc phân loại thực vật

2

 

 

 

 

 

31

HK7

43

SIN4022

Hệ thống nấm

2

 

 

 

 

 

35

HK7

44

SIN4032

Phân loại và sinh thái tảo độc hại

2

 

 

 

 

 

32

HK7

45

SIN4042

Giải phẩu hình thái thích nghi thực vật

2

 

 

 

 

 

31

HK7

46

SIN4052

Sinh học và phân loại tảo biển

2

 

 

 

 

 

32

HK7

 

 

Các học phần tự chọn (chọn 4  trong 10 học phần )

 

 

 

 

47

SIN4062

Sinh lý nấm

2

 

 

 

 

 

33

HK7

48

SIN4072

Kỹ thuật nuôi trồng nấm ăn và nấm dược liệu

2

 

 

 

 

 

33, 47

HK7

49

SIN4082

Tiến hóa hình thái của thực vật hạt kín

2

 

 

 

 

 

31, 37

HK7

50

SIN4092

Sinh thái học cửa sông đầm phá

2

 

 

 

 

 

36

HK7

51

SIN4102

Địa thực vật

2

 

 

 

 

 

31

HK7

52

SIN4112

Lan rừng Việt Nam

2

 

 

 

 

 

31

HK7

53

SIN4122

Cây thuốc

2

 

 

 

 

 

31, 42

HK7

54

SIN4132

Cây rừng

2

 

 

 

 

 

31, 42

HK7

55

SIN4142

Vườn Quốc gia và khu bảo tồn

2

 

 

 

 

 

36, 39

HK7

56

SIN4152

Quản lý tài nguyên dựa vào cộng đồng

2

 

 

 

 

 

39

HK7

 

 

2. Động vật-Sinh thái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các học phần bắt buộc

10

 

 

 

 

 

 

 

57

SIN4162

Ký sinh trùng y học

2

 

 

 

 

 

34, 38

HK7

58

SIN4172

Côn trùng học

2

 

 

 

 

 

34, 38

HK7

59

SIN4182

Thủy sinh học 

2

 

 

 

 

 

34

HK7

60

SIN4192

Ngư loại học

2

 

 

 

 

 

35

HK7

61

SIN4202

Địa động vật

2

 

 

 

 

 

34, 35

HK7

 

 

Các học phần  tự chọn (chọn 4  trong 10 học phần )

 

 

 

 

62

SIN4212

Côn trùng học ứng dụng

2

 

 

 

 

 

34, 58

HK7

63

SIN4222

Pheromon côn trùng

2

 

 

 

 

 

34, 58

HK7

64

SIN4232

Nguyên tắc phân loại động vật

2

 

 

 

 

 

34, 35

HK7

65

SIN4242

Sinh học và sinh thái động vật có xương sống ở cạn

2

 

 

 

 

 

35, 36

HK7

66

SIN4252

Hệ sinh thái thủy vực

2

 

 

 

 

 

36

HK7

67

SIN4262

Cơ sở sinh học bảo tồn

2

 

 

 

 

 

39

HK7

68

SIN4272

Sinh học và Kỹ thuật nuôi giáp xác

2

 

 

 

 

 

25, 34

HK7

69

SIN4282

Sinh học và sinh thái bò sát

2

 

 

 

 

 

35, 36

HK7

70

SIN4292

Sinh học và sinh thái lưỡng cư

2

 

 

 

 

 

35, 36

HK7

71

SIN4302

Sinh học phát triển cơ thể động vật

2

 

 

 

 

 

19

HK7

 

 

3. Sinh lý động vật-Tế bào-Di truyền

 

 

 

 

 

 

 

 

Các học phần bắt buộc

10

 

 

 

 

 

 

 

72

SIN4312

Sinh lý thần kinh cấp cao

2

 

 

 

 

 

25

HK7

73

SIN4322

Sinh lý tiêu hóa hấp thu

2

 

 

 

 

 

25

HK7

74

SIN4332

Năng lượng sinh học

2

 

 

 

 

 

17, 22

HK7

75

SIN4342

Kỹ thuật di truyền

2

 

 

 

 

 

21, 22

HK7

76

SIN4352

Nuôi cấy mô tế bào động vật

2

 

 

 

 

 

17, 18

HK7

 

 

Các học phần  tự chọn (chọn 4  trong 10 học phần )

 

 

 

 

77

SIN 4362

Sinh học phóng xạ

2

 

 

 

 

 

  26

HK7

78

SIN4372

Sinh lý gia súc

2

 

 

 

 

 

25

HK7

79

SIN4382

Sinh sản giáp xác

2

 

 

 

 

 

25, 35

HK7

80

SIN4392

Cơ sở di truyền chọn giống thực vật

2

 

 

 

 

 

22

HK7

81

SIN5402

Cơ sở di truyền chọn giống động vật

2

 

 

 

 

 

22

HK7

82

SIN4412

Di truyền liên kết giới tính  

2

 

 

 

 

 

22

HK7

83

SIN4422

Di truyền người

2

 

 

 

 

 

22

HK7

84

SIN4432

Nội tiết

2

 

 

 

 

 

25

HK7

85

SIN4442

Miễn dịch học phân tử

2

 

 

 

 

 

20, 25

HK7

86

SIN2452

Liệu pháp gen

2

 

 

 

 

 

  21, 22

HK7

 

 

4. Sinh lý thực vật-Hóa sinh-Vi sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

Các học phần bắt buộc 

10

 

 

 

 

 

 

 

87

SIN4462

Protein

2

 

 

 

 

 

20

HK7

88

SIN4472

Enzyme

2

 

 

 

 

 

20

HK7

89

SIN4482

Quang hợp và năng suất cây trồng

2

 

 

 

 

 

24

HK7

90

SIN4492

Di truyền học vi sinh vật và ứng dụng

2

 

 

 

 

 

22, 23

HK7

91

SIN4502

Công nghệ vi sinh

2

 

 

 

 

 

20, 23

HK7

 

 

Các học phần  tự chọn (chọn 4  trong 10 học phần )

 

 

 

 

92

SIN4512

Chất điều hòa sinh trưởng thực vật

2

 

 

 

 

 

20, 24

HK7

93

SIN4522

Hô hấp thực vật

2

 

 

 

 

 

24

HK7

94

SIN4532

Thủy canh

2

 

 

 

 

 

20, 24

HK7

95

SIN4542

Nucleic acid

2

 

 

 

 

 

20, 21

HK7

96

SIN4552

Hóa sinh ứng dụng

2

 

 

 

 

 

20

HK7

97

SIN4562

Gốc tự do và chất chống oxy hóa trong cơ thể sống

2

 

 

 

 

 

20

HK7

98

SIN4572

Dinh dưỡng khoáng

2

 

 

 

 

 

24

HK7

99

SIN4582

Vi sinh vật trong chế biến và bảo quản 

2

 

 

 

 

 

20, 23

HK7

100

SIN4592

Virus học

2

 

 

 

 

 

23

HK7

101

SIN4602

Vi nấm

2

 

 

 

 

 

23

HK7

 

 

 5. Tài nguyên-Môi trường

 

 

 

 

 

 

 

 

Các học phần bắt buộc 

10

 

 

 

 

 

 

 

102

SIN4612

Sinh thái sinh vật ở nước

2

 

 

 

 

 

36

HK7

103

SIN4622

Xử lý nước cấp sinh hoạt và công nghiệp

2

 

 

 

 

 

20, 23

HK7

104

SIN4632

Vi sinh vật học môi trường

2

 

 

 

 

 

23

HK7

105

SIN4642

Sinh vật chỉ thị môi trường

2

 

 

 

 

 

23

HK7

106

SIN4652

Hệ sinh thái rừng và đồi

2

 

 

 

 

 

23

HK7

 

 

Các học phần  tự chọn (chọn 4  trong 10 học phần )

 

 

 

 

107

SIN4662

Địa lý sinh vật

2

 

 

 

 

 

 

HK7

108

SIN4672

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường

2

 

 

 

 

 

39

HK7

109

SIN4682

Đánh giá tác động môi trường nước

2

 

 

 

 

 

36

HK7

110

SIN4692

Nước sạch và vệ sinh môi trường

2

 

 

 

 

 

20, 23

HK7

111

SIN4702

Cơ sở sinh học bảo tồn

2

 

 

 

 

 

39

HK7

112

SIN4712

Năng suất sinh học các hệ sinh thái ở nước

2

 

 

 

 

 

36

HK7

113

SIN4722

Nguồn lợi thủy vực 

2

 

 

 

 

 

36

HK7

114

SIN4732

Sinh học các loài động vật có xương sống ở nước

2

 

 

 

 

 

35

HK7

115

SIN4742

Biện pháp sinh học trong phòng trừ sâu hại nông nghiệp

2

 

 

 

 

 

34

HK7

116

SIN4752

Vườn Quốc gia và khu bảo tồn

2

 

 

 

 

 

39

HK7

 

 

6. Công nghệ sinh học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các học phần bắt buộc 

10

 

 

 

 

 

 

 

117

SIN4762

Công nghệ DNA tái tổ hợp

2

 

 

 

 

 

  22, 23

HK7

118

SIN4772

Công nghệ protein

2

 

 

 

 

 

20

HK7

119

SIN4782

Công nghệ nuôi cấy mô và tế bào thực vật 

2

 

 

 

 

 

  20, 21

HK7

120

SIN4792

Công nghệ sinh học tảo

2

 

 

 

 

 

24, 32

HK7

121

SIN4802

Công nghệ sinh học môi trường

2

 

 

 

 

 

23, 27

HK7

 

 

Các học phần  tự chọn (chọn 4  trong 10 học phần )

 

 

 

 

122

SIN4812

Công nghệ tế bào động vật

2

 

 

 

 

 

19

HK7

123

SIN4822

Công nghệ sinh học các hợp chất thứ cấp

2

 

 

 

 

 

20

HK7

124

SIN4832

Công nghệ chuyển gen

2

 

 

 

 

 

 21, 117

HK7

125

SIN4842

Công nghệ enzyme

2

 

 

 

 

 

20

HKVII

126

SIN4852

Công nghệ sinh học thực phẩm

2

 

 

 

 

 

20, 23

HK7

127

SIN4862

Chỉ thị phân tử

2

 

 

 

 

 

20, 21

HK7

128

SIN4872

Kỹ thuật sinh học phân tử

2

 

 

 

 

 

20, 21

HK7

129

SIN4882

Kỹ thuật hóa sinh hiện đại

2

 

 

 

 

 

20

HK7

130

SIN4892

Liệu pháp gen

2

 

 

 

 

 

  21, 22

HK7

131

SIN4902

Hoá sinh miễn dịch

2

 

 

 

 

 

  22, 25

HK7

C

THỰC TẬP,KIẾN TẬP

6

 

 

 

 

 

 

 

132

SIN4911

Thực tập thiên nhiên 

1

 

 

 

 

 

 

HK7

 

Thực tập lớn (chọn 1 trong 6 phần)

3

 

 

 

 

 

 

 

133

SIN4923

Thực tập lớn Thực vật

3

 

 

 

 

 

 

HK7

134

SIN4933

Thực tập lớn Động vật

3

 

 

 

 

 

 

HK7

135

SIN4943

Thực tập lớn Sinh lý người và động vật – Tế bào – Di truyền

3

 

 

 

 

 

 

HK7

136

SIN4953

Thưc tập lớn Sinh lý – Sinh hóa – Vi sinh

3

 

 

 

 

 

 

HK7

137

SIN4963

Thực lớn Môi trường

3

 

 

 

 

 

 

HK7

138

SIN4973

Thực tập lớn Công nghệ sinh học

3

 

 

 

 

 

 

HK7

 

Thực tập sản xuất (chọn 1 trong 6 phần)  

2

 

 

 

 

 

 

 

139

SIN4982

Thực tập SX Thực vật

2

 

 

 

 

 

 

HK7

140

SIN4992

Thực tập SX Động vật

2

 

 

 

 

 

 

HK7

141

SIN41002

Thực tập SX Sinh lý người và động vật – Tế bào – Di truyền

2

 

 

 

 

 

 

HK7

142

SIN41012

Thưc tập SX Sinh lý – Sinh hóa – Vi sinh

2

 

 

 

 

 

 

HK7

143

SIN41022

Thực tập SX Môi trường

2

 

 

 

 

 

 

HK7

144

SIN41032

Thực tập SX Công nghệ sinh học

2

 

 

 

 

 

 

HK7

D

KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

145

SIN41047

Khoá luận tốt nghiệp

7

 

 

 

 

 

 

HKV8

 

 

TỔNG CỘNG

121

 

 

 

 

 

 

 


 Khoa Sinh học  13-05-2011  In



Copyright © 2010
Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế. Địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, Huế, Việt Nam.
Site được xây dựng trên nền hệ thống PHP-Fusion. Thiết kế và chỉnh sửa bởi nlhhuan.


 
--- a d v e r t i s e m e n t ---