Chương trình đào tạo đại học (áp dụng cho các khóa tuyển sinh từ năm 2026 trở về sau)
|
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (HỆ CỬ NHÂN - 4 NĂM, HỆ KỸ SƯ, KIẾN TRÚC SƯ - 5 NĂM) |
||||
|
STT |
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
Số tín chỉ |
Chương trình đào tạo |
|
1 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
127 |
|
|
2 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
127 |
|
|
3 |
7480201VJ |
Công nghệ thông tin (Chương trình Kỹ sư Việt - Nhật) |
154 |
|
|
4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Chương trình Trí tuệ nhân tạo) |
127 |
|
|
5 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Chương trình An ninh mạng) |
127 |
|
|
6 |
7440112 |
Hóa học |
127 |
|
|
7 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
157 |
|
|
8 |
7760101 |
Công tác xã hội |
127 |
|
|
9 |
7310301 |
Xã hội học |
127 |
|
|
10 |
7310205 |
Quản lý Nhà nước |
127 |
|
|
11 |
7229001 |
Triết học |
127 |
|
|
12 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
127 |
|
|
13 |
7850105 |
Quản lý an toàn, sức khoẻ và môi trường |
127 |
|
|
14 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
157 |
|
|
15 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch) |
156 |
|
|
16 |
7420101 |
Sinh học |
126 |
|
|
17 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
157 |
|
|
18 |
7310608 |
Đông phương học |
127 |
|
|
19 |
7229010 |
Lịch sử |
127 |
|
|
20 |
7229042 |
Quản lý văn hóa |
127 |
|
|
21 |
7220104 |
Hán Nôm |
127 |
|
|
22 |
7580101 |
Kiến trúc |
157 |
|
|
23 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
127 |
|
|
24 |
7229030 |
Văn học |
127 |
|
|
25 |
7320101 |
Báo chí |
127 |
|
|
26 |
7320109 |
Truyền thông số |
127 |
|
|
27 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
157 |
|
|
28 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
157 |
|
|
29 |
7440102 |
Vật lý học |
127 |
|
|
30 |
7440102 |
Vật lý học (Chương trình Công nghệ bán dẫn) |
126 |
|
|
31 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
126 |
|