Phòng Khảo thí - Đảm bảo chất lượng giáo dục

0234.3834.856
 

DANH SÁCH NHỮNG HỌC PHẦN ĐÃ CÓ NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI/ĐỀ THI (tính đến tháng 6/2012)

DANH SÁCH CÁC HỌC PHẦN BẬC ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY ĐÃ CÓ NGÂN HÀNG ĐỀ THI
(Tính đến tháng 6/2012)
TT Mã học phần Tên học phần Khoa Thời gian
 cập nhật
1 BAO2012 Truyền thông đại chúng Báo chí - TT 4/2012
2 BAO3013 Cơ sở lý luận báo chí Báo chí - TT 4/2012
3 BAO4092 Báo phát thanh Báo chí - TT 4/2012
4 BAO4102 Các thể loại báo chí phát thanh Báo chí - TT 4/2012
5 BAO2022 Pháp luật về báo chí Báo chí – TT 4/2012
6 TIN1013 Tin học đại cương CNTT 4/2012
7 TIN1023 Tin học đại cương CNTT 4/2012
8 TIN3013 Ngôn ngữ lập trình bậc cao CNTT 4/2012
9 TIN3023 Toán rời rạc CNTT 4/2012
10 TIN3042 Nguyên lý hệ điều hành CNTT 4/2012
11 DCH2012 Trắc địa đại cương ĐL-ĐC 4/2012
12 DCH2023 Địa chất đại cương ĐL-ĐC 4/2012
13 DCH2042 Thạch học đá Magma ĐL-ĐC 4/2012
14 DCH2072 Địa mạo và trầm tích đệ tứ ĐL-ĐC 4/2012
15 DCH2082 Địa chất thủy văn đại cương ĐL-ĐC 4/2012
16 DCH2092 Kỹ thuật khoan ĐL-ĐC 4/2012
17 DCH3012 Tinh thể học đại cương ĐL-ĐC 4/2012
18 DCH3022 Quang học tinh thể ĐL-ĐC 4/2012
19 DCH3052 CN khai thác và CB khoáng sản ĐL-ĐC 4/2012
20 DCT3012 Cơ sở địa chất công trình ĐL-ĐC 4/2012
21 DCT3013 Đất đá xây dựng  ĐL-ĐC 4/2012
22 DLY1012 Địa lý học đại cương ĐL-ĐC 4/2012
23 DLY1022 Dân số học và phát triển ĐL-ĐC 4/2012
24 DLY1032 Khí tượng - khí hậu đại cương ĐL-ĐC 4/2012
25 DLY3013 Cơ sở địa lý tự nhiên ĐL-ĐC 4/2012
26 DLY3022 Thủy văn đại cương ĐL-ĐC 4/2012
27 DLY3042 Địa mạo đại cương ĐL-ĐC 4/2012
28 DLY3052 Cơ sở thổ nhưỡng và ĐLTN ĐL-ĐC 4/2012
29 DLY3102 Địa lý KT - XH Việt Nam  ĐL-ĐC 4/2012
30 HOA1012 Hóa đại cương 1 Hóa học 4/2012
31 HOA1013 Hóa học đại cương Hóa học 4/2012
32 HOA1023 Hóa học đại cương A2 Hóa học 4/2012
33 HOA2012 Hóa học hữu cơ Hóa học 4/2012
34 HOA2042 Hóa học vô cơ 2 Hóa học 4/2012
35 HOA2152 Hóa lý Hóa học 4/2012
36 KTR3013 Phương pháp sáng tác kiến trúc Kiến trúc 4/2012
37 KTR1013 Hinh hoc họa hình 1 Kiến trúc 6/2012
38 KTR2012 Vật liệu xây dựng  Kiến trúc 6/2012
39 KTR2022 Hình học họa hình 2 Kiến trúc 6/2012
40 KTR3053 Cấu tạo kiến trúc công trình Kiến trúc 6/2012
41 TOA2143 Cơ học kết cấu Kiến trúc 6/2012
42 CTX4012 Nhập môn công tác xã hội Lịch sử 4/2012
43 CTX4032 Công tác xã hội cá nhân Lịch sử 4/2012
44 LIS1012 Lịch sử văn minh thế giới Lịch sử 4/2012
45 LIS1022 Văn hóa Việt Nam Đại cương Lịch sử 4/2012
46 LIS1032 Lịch sử mỹ thuật phương Đông và VN Lịch sử 4/2012
47 LIS1052 Các tộc người ở phương Đông và VN Lịch sử 4/2012
48 LIS3142 Nhân học đại cương (thi chung Dân tộc học ĐC) Lịch sử 4/2012
49 LIS3172 Lịch sử tư tưởng phương Đông và VN Lịch sử 4/2012
50 CTX3152 Mại dâm, ma túy - Vấn nạn và các giải pháp Lịch sử  4/2012
51 CTX4042 Công tác xã hội với nhóm Lịch sử  4/2012
52 LIS3012 Nhập môn Sử học và LS Sử học Lịch sử  4/2012
53 LIS3022 Lịch sử Việt Nam cổ trung đại I Lịch sử  4/2012
54 LIS3033 Lịch sử Việt Nam cổ trung đại II Lịch sử  4/2012
55 LIS3042 Lịch sử Việt Nam cận đại I Lịch sử  4/2012
56 LIS3052 Lịch sử Việt Nam cận đại II Lịch sử  4/2012
57 LIS3062 Lịch sử Việt Nam hiện đại I Lịch sử  4/2012
58 LIS3092 Lịch sử thế giới cận đại I Lịch sử  4/2012
59 LIS3232 Các con đường cứu nước trong PT GPDT ở Châu Á  Lịch sử  4/2012
60 LIS3272 Lịch sử tôn giáo thế giới Lịch sử  4/2012
61 LIS3302 Lịch sử Việt Nam đại cương  Lịch sử  4/2012
62 LIS4052 Kinh tế - xã hội Việt Nam thời hiện đại Lịch sử  4/2012
63 LIS4102 Nông nghiệp, nông thôn VN thời đổi mới Lịch sử  4/2012
64 LIS4472 Một số vấn đề về lịch sử - văn hóa Huế Lịch sử  4/2012
65 LIS5012 Phương pháp luận NCKH Lịch sử  4/2012
66 LIS5022 Các di tích LSVH và danh thắng VN Lịch sử  4/2012
67 LIS5042 1 số vấn đề về LSVH Champa Lịch sử  4/2012
68 LIS5062 Lịch sử văn minh Việt Nam  Lịch sử  4/2012
69 CTR1012 Những NLCB của CNMLN 1 LLCT 4/2012
70 CTR1013 Những NLCB của CNMLN 2 LLCT 4/2012
71 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh LLCT 4/2012
72 CTR1033 Đường lối cách mạng của ĐCSVN LLCT 4/2012
73 TRI1012 Mỹ học đại cương LLCT 4/2012
74 TRI3022 LSTH Ấn Độ cổ - trung đại LLCT 4/2012
75 TRI3025 LSTH Hy Lạp – La Mã cổ đại LLCT 4/2012
76 MTR1012 Môi trường và phát triển Môi trường 4/2012
77 MTR3012 Cơ sở khoa học môi trường Môi trường 4/2012
78 NNH1012 Cơ sở ngôn ngữ học Ngữ văn 4/2012
79 NNH1022 Tiếng Việt thực hành (thi chung mã NNH1022) Ngữ văn 4/2012
80 NNH2022 Từ vựng học và ngữ nghĩa học tiếng Việt Ngữ văn 4/2012
81 NNH2102 Thực hành văn bản tiếng Việt Ngữ văn 4/2012
82 NNH2042 Ngữ âm học tiếng Việt Ngữ văn 4/2012
83 NNH3022 Ngữ dụng học Ngữ văn 4/2012
84 VAN2012 Phương pháp luận NCKH Ngữ văn 4/2012
85 VAN3083 Văn học Trung Quốc Ngữ văn 4/2012
86 VAN3093 Văn học Pháp Ngữ văn 4/2012
87 VAN4022 Văn học Nhật Bản - Hàn Quốc Ngữ văn 4/2012
88 VAN4052 Văn học Hy Lạp - Đức Ngữ văn 4/2012
89 VAN5102 Văn học trung đại Việt Nam  Ngữ văn 4/2012
90 VAN5132 Văn học phương Tây Ngữ văn 4/2012
91 NNH2032 Ngữ pháp tiếng Việt Ngữ văn 6/2012
92 NNH2033 Ngữ pháp học tiếng Việt Ngữ văn 6/2012
93 NNH2052 Ngữ pháp văn bản Ngữ văn 6/2012
94 NNH3012 Lý thuyết ngôn ngữ học văn bản Ngữ văn 6/2012
95 NNH4033 Từ vựng học và ngữ nghĩa học tiếng Việt Ngữ văn 6/2012
96 VAN1012 Mỹ học đại cương Ngữ văn 6/2012
97 VAN3012 Lý luận văn học Ngữ văn 6/2012
98 SIN1012 Sinh học đại cương Sinh học 4/2012
99 SIN2012 Tế bào học Sinh học 4/2012
100 SIN2022 Mô học Sinh học 4/2012
101 SIN2032 Sinh học phát triển Sinh học 4/2012
102 SIN2093 Sinh lý học động vật Sinh học 4/2012
103 SIN2122 Thống kê sinh học Sinh học 4/2012
104 SIN2143 Động vật không xương sống Sinh học 4/2012
105 SIN3013 Thực vật học Sinh học 4/2012
106 SIN3032 Nấm học Sinh học 4/2012
107 TOA1022 Cơ sở toán Toán 4/2012
108 TOA1034 Phép tính vi tích phân hàm một biến Toán 4/2012
109 TOA1043 Phép tính vi phân hàm nhiều biến Toán 4/2012
110 TOA1052 Phép tính tích phân hàm nhiều biến Toán 4/2012
111 TOA1122 Thống kê xã hội học Toán 4/2012
112 TOA2022 Xác suất – Thống kê Toán 4/2012
113 TOA2072 Phương trình vi phân Toán 4/2012
114 TOA2083 Cấu trúc dữ liệu và thuật toán Toán 4/2012
115 VLY1012 Vật lý đại cương 1 Vật lý 4/2012
116 VLY1022 Vật lý đại cương  2 Vật lý 4/2012
117 DTV2013 Lý thuyết mạch Vật lý 6/2012
118 VLY1012 Vật lý đại cương Vật lý 6/2012
119 VLY2013 Cơ học Vật lý 6/2012
120 VLY2033 Điện từ học Vật lý 6/2012
121 VLY2062 Điện tử học Vật lý 6/2012
122 XHH1012 Xã hội học đại cương Xã hội học 4/2012
123 XHH2012 Xã hội học đại cương 1 Xã hội học 4/2012
124 XHH2013 Xã hội học đại cương 2 Xã hội học 4/2012
125 XHH3033 PP luận và PP cụ thể trong nghiên cứu XHH Xã hội học 4/2012


Danh sách này gồm có 125 học phần

Bi?t Th? Gamuda Gardens,Bi?t Th? Gamuda Gardens,Chung C? 317 Tr??ng Chinh,Chung C? 36 Hong C?u D. Le Pont Dor,Chung C? C3 L V?n L??ng,Chung C? Capital Garden 102 Tr??ng Chinh,Chung C? Dolphin Plaza M? ?nh,Chung C? D. PALAIS DE LOUIS,Chung C? D??ng N?i Xun Mai Sparks Tower,Chung C? Ecolife Capitol L V?n L??ng,Chung C? Ecolife Capitol L V?n L??ng,Chung C? Gamuda Gardens,Chung C? Goldmark City 136 H? Tng M?u,chung c? gold season 47 nguy?n tun,chung c? gold season,Chung C? GoldSeason 47 Nguy?n Tun,Chung C? GoldSilk Complex,Chung C? H?i ??ng City HD Mon City,CHUNG C? HA BNH GREEN CITY,Chung C? Hoa?ng Tha?nh Tower,Chung C? Home City Trung Knh,Chung C? Imperial Plaza 360 Gi?i Phng,Chung C? Imperial Plaza 360 Gi?i Phng,Chung C? Mandarin Garden,Chung C? MBLand 219 Trung Knh,Chung C? Modern Interior 41 L V?n L??ng,Chung C? Mulberry Lane,Chung C? Nam ??ngTower Sunrise Tower 187 Ty S?n,Chung C? Park Hill Times City,Chung C? Seasons Avenue,Chung C? Sky City 88 Lng H?,Chung C? Th?ch Bn ,Chung C? The Artemis,Chung C? The Legend Tower 109 Nguy?n Tun,Chung C? The Two Residence,Chung C? The Two Residence,Chung C? Times City,Chung C? Valencia Garden,Chung C? Vinhomes Nguy?n Ch Thanh,Khu ? Th? The Manor Central Park,Khu ? Th? The Manor Central Park,Ti?u Khu PARK VIEW RESIDENCE,chung c? HDI sunrise,vinhomes dragon bay H? Long,vinhomes dragon bay,VINHOMES GARDENIA C?U DI?N,D? n Vinhomes Dragon Bay H? Long, Imperia Sky Garden, Chung c? The Golden Palm L V?n L??ng, d? n tn hong minh tr?n duy h?ng, chung c? riverside garden 349 v? tng phan, chung c? the link ciputra