In chủ đề
Từ vựng tiếng anh trong xây dựng
17-05-2018 15:14

Nguyen Yen

Member

Gia nhập: 08.09.14
Bài viết: 165
Đã cảm ơn: 4 lần
Đã được cảm ơn: 4 lần
Nhằm giúp cho những người đi làm trong lĩnh vực xây dựng học tiếng Anh bổ sung thêm vốn từ tiếng Anh chuyên ngành xây dựng. Bài viết hôm nay sẽ cung cấp cho các bạn những [ur=http://tienganhnhanh.com/420-thuat-ngu-tieng-anh-chuyen-nganh-xay-dung.htmll]thuật ngữ tiếng anh trong xây dựng[/url] hay được sử dụng nhất. Chúng ta biết rằng từ “house” không phải chỉ xây dựng nói chung mà được chia thành rất nhiều loại. Cùng làm quen với một số thuật ngữ sau nhé:
>> phỏng vấn xin việc bằng tiếng Anh có phụ đề

1.Nhà chọc trời: Skyscraper 2.Nhà cao tầng: High – Rise
3. Nhà trung bình 3-5 tầng: Mid – Rise
4. Nhà thấp tầng 1-3 tầng Low – Rise
5. Nhà nghỉ 1 tầng: Bungalow
6. Biệt thự nhỏ:Cottage
7. Nhà đơn lập: Detached House
8. Nhà song lập: Semi – Detached House

Các từ vựng về nhà ở như:
1. ván lợp: Shingles
2. mái nhà: Roof
3. ống khói: Chimney
4. gác thượng: Attic
5. nhà để xe: Garage
6. đường lái xe và nhà: Driveway 7.vỉa hè: Sidewalk
8. lề đường: Curb
9. sân (có bờ rào quanh): Yard
10. cửa: Door
11. cửa sổ: Window
12. cửa chớp: Shutters
13. tầng trệt: Cellar
14. tầng hầm: Ground-floor
15. sân thượng: Terrace (a raised flat platform):
16. đường nội bộ:Internal road

Khi xây dựng thường dùng các dụng cụ xây dựng chuyên dụng như:
1. thanh xoa mặt sànBig grinarby
2. Bàn xoa: Float
3. thanh cán mặt: Screed
4. Máy đầm rung: Vibrator

5. máy cắtTongueavement Saw
6. tấm ván: Boards
7. đèn hàn: Blowtorch
8. xe ủi đất: Bulldozer
9. cần trục: Crane
10. xe chở đất cát: Dump truck
11. xe nâng vật nặng: Forklift:
12. mũ bảo hộ: Hard hat
13. cái móc: Hook
14. búa khoan: Jackhammer:
15. cái thang: Ladder
16. dầm thép: Steel girder
17. xe lu: Steamroller
18. cái cuốc: Hoe
19. cái cào: Rake
20. cuốc chim: Pickax
21. cái xẻng: Shovel
22. thùng nâng: Cherry picker
23. máy trộn xi măng: Cement mixer
24. máy xúc: Backhoe
25. máy ủi: Bulldozer
26. ván khuôn trượt: Slip Form
27. ván khuôn bay: Fly Form
28. Ván khuôn leo: Climbing Form:
29. Dàn giáo (hệ đỡ cho công nhân và vật liệu khi làm việc trên cao): Scaffold
30. Falsework: Giáo (hệ đỡ tạm cho kết cấu đang thi công hoặc chưa có khả năng chịu lực) Để việc học tiếng Anh hiệu quả các bạn có thể kết hợp từ vựng tiếng Anh xây dựng trên với hình ảnh miêu tả như vậy sẽ nhớ được từ vựng lâu hơn. Và đặc biệt là các bạn nên ứng dụng việc học tiếng Anh vào công việc hàng ngày. Khả năng từ vựng chuyên ngành chắc chắn sẽ được cải thiện. Cuối cùng xin chúc các bạn học tốt
Có thể bạn quan tâm:
>> sở thích bằng tiếng Anh
>> Học tiếng anh giao tiếp ở đâu tốt nhất tphcm
 
17-05-2018 20:12

hcmcity911

Newbie

Gia nhập: 17.05.18
Bài viết: 1
Đã cảm ơn: 0 lần
Đã được cảm ơn: 0 lần
hay quá https://netweb.vn/
Được sửa bởi hcmcity911 vào lúc 17-05-2018 20:14.
 
Đi đến diễn đàn:
 diệt mối | One Verandah | Palm Garden | Gem Riverside |



Copyright © Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế. Địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, Huế, Việt Nam.
Site được xây dựng trên nền hệ thống PHP-Fusion. Thiết kế và chỉnh sửa bởi nlhhuan.


 
--- a d v e r t i s e m e n t ---