In chủ đề
Học thêm nhóm từ vựng tiếng Anh chủ đề xe cộ du lịch mà bạn cần lưu ý
28-11-2016 16:52

Nguyễn Văn Phú

Newbie

Khoa Công nghệ thông tin
Tuổi: 29
Gia nhập: 30.08.13
Bài viết: 6
Đã cảm ơn: 0 lần
Đã được cảm ơn: 0 lần
Du lịch hiện tại được nhiều bạn trẻ chú trọng và thích thú. Việc học từ vựng tiếng anh về phương tiện xe cộ du lịch chắc chắn sẽ khiến bạn trẻ yêu thích, bởi vì muốn đi được du lịch thì phải di chuyển trên một vài xe cộ ấy. Việc biết một vài phương tiện xe cộ đó bằng tiếng anh, sẽ trợ giúp mọi người trẻ không khỏi bỡ ngỡ khi đi du lịch ở nước ngoài bằng một số phương tiện du lịch. Hiện giờ, chúng ta cùng học thêm về 1 vài từ vựng tiếng anh chủ đề xe cộ tàu thuyền du lịch. (học từ vựng tiếng anh giao tiếp)
Những nhóm từ vựng tiếng Anh chủ đề xe cộ du lịch
Những nhóm từ vựng tiếng Anh này chúng tôi trợ giúp các bạn chia nhỏ thành từng nhóm cụ thể để học tiếng Anh nhanh hơn và hiệu quả hơn.
Từ vựng tiếng Anh về phương tiện đi lại đường thủy
Port: bến cảng. Ship: tàu thủy. Embark: lên tàu. Disembark: xuống tàu. Quay/ dock: vũng tàu đậu. Liner: tàu chở khách, chạy định kì. Voyage: chuyến đi bằng đường biển. Sail: tàu, thuyền buồm. Sailor: thủy thủ. Bridge: cầu. Captain: thuyền trưởng. Gangway: lối đi giữa các dãy ghế (trên tàu thủy) (5 từ vựng tiếng anh mỗi ngày)
Từ vựng tiếng Anh về phương tiện xe buýt, xe khách
Coach: xe khách, xe đò, xe buýt đường dài. Driver’s seat: ghế tài xế. Driver: tài xế. Aisle: lối đi giữa các dãy ghế. Bus terminal: bến xe buýt. Bus: xe buýt. Catch/ get on/ board: lên xe. Get off: xuống xe. Departure gate: cổng khởi hành
english4u.com.vn/Uploads/images/Anh/nhung-tu-vung-tieng-anh-thong-dung-nhat-chuyen-nganh-du-lich.jpg
Từ vựng tiếng Anh về phương tiện máy bay
Flight: chuyến bay. Take off: (máy bay) cất cánh. Land: (máy bay) đáp xuống. Cockpit: buồng lái. Pilot: phi công. Aisle: lối đi giữa các dãy ghế. Airport: sân bay. Aircraft/ plane: máy bay, tàu bay. Get on/ board: lên máy bay. Get off/ disembark: xuống máy bay. Departure gate: cổng khởi hành. Passenger jet/ airplane: máy bay dân dụng
Từ vựng tiếng Anh về phương tiện bằng xe lửa
Passenger train: tàu chở khách. Engine: đầu máy (xe lửa). Engine driver: người lái tàu. Corridor/ aisle: hành lang, lối đi giữa các dãy ghế. Station: nhà ga xe lửa. Train: xe lửa, tàu hỏa. Catch/ get on: bắt tàu, lên tàu. Get off: xuống tàu. Platform: sạn gia, chỗ đứng ở 2 đầu tàu
Ích lợi của việc học từ vựng tiếng anh chủ đề du lịch không hề nhỏ. Bởi vì nó trợ giúp rất nhiều người lúc đi du lịch nước ngoài, điều tối ưu hơn là trợ giúp bổ sung vốn từ vựng tiếng anh và kiến thức tiếng anh. Học tiếng Anh đòi hỏi bạn chăm chỉ và phấn đấu, chúc bạn thành công.
Theo: tieng anh truc tuyen mien phi
 
28-11-2016 17:34

Ngô Ngọc Thông

Junior Member

Gia nhập: 19.11.16
Bài viết: 63
Đã cảm ơn: 0 lần
Đã được cảm ơn: 0 lần
link học tiếng anh trên diễn đàn của bạn ở đâu nhỉ, sao mình ko click được ?
 
29-11-2016 00:16

Hoàng Tuấn

Newbie

Tuổi: 26
Gia nhập: 29.11.16
Bài viết: 2
Đã cảm ơn: 0 lần
Đã được cảm ơn: 0 lần
Rất hay save vào đã
 
Đi đến diễn đàn:




Copyright © Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế. Địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, Huế, Việt Nam.
Site được xây dựng trên nền hệ thống PHP-Fusion. Thiết kế và chỉnh sửa bởi nlhhuan.


 
--- a d v e r t i s e m e n t ---