2. CÔNG KHAI CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG

2.1. Công khai cơ sở vật chất

ĐẠI HỌC HUẾ  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC Biểu mẫu 22
   

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2009-2010
   

1

Diện tích

m2

810

2

Số máy tính sử dụng được (toàn trường)

máy tính

669

 

Phục vụ công tác đào tạo

 

380

 

Phục vụ hoạt động của đơn vị

 

389

3

Số máy tính nối mạng ADSL

máy tính

669

VII

Phòng học ngoại ngữ

 

ĐH Huế

VIII

Thư viện

 

 

1

Diện tích

m2

1.238

2

Số đầu sách (đến T9/2009)

Quyển

128.302

IX

Phòng thí nghiệm

 

 

1

Diện tích

m2

1.200

2

Số thiết bị TN chuyên dùng ( phụ lục đính kèm)

Thiết bị

 

XI

Ký túc xá thuộc cơ sở đào tạo quản lý

m2

ĐH Huế

XII

Diện tích nhà ăn sinh viên

m2

200

XIII

Diện tích nhà truyền thống

m2

200

XIV

Diện tích nhà thi đấu

m2

Không

XV

Diện tích bể bơi

m2

Không

XVI

Diện tích sân vận động

m2

2.800

   
Nơi nhận:

- Ban Giám hiệu (để báo cáo)

- Các Đơn vị

- Lưu VP, TV
HIỆU TRƯỞNG
(Đã ký)


PGS.TS.NGUYỄN VĂN TẬN
   

2.2. Công khai đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

ĐẠI HỌC HUẾ  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC Biểu mẫu 23
   

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

Năm học 2009-2010
   

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Chức danh

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

Giáo sư

 

Phó Giáo sư

Tiến

Thạc sĩ

Đại học

Cao đẳng

 

Trình độ khác

 

Tổng số giảng viên, cán bộ quản lý và nhân viên

442

442

 

 

24

74

163

164

1

40

 

I

Giảng viên

319

319

 

 

19

67

149

103

 

 

 

1

Khoa Toán

30

30

 

 

4

7

15

8

 

 

 

2

Khoa CNTT

32

32

 

 

0

7

21

4

 

 

 

3

Khoa Vật lý

29

29

 

 

1

7

15

7

 

 

 

4

Khoa Hoá học

28

28

 

 

4

9

11

8

 

 

 

5

Khoa Sinh học

30

30

 

 

4

15

9

6

 

 

 

6

Khoa ĐL-ĐC

22

22

 

 

0

5

11

6

 

 

 

7

Khoa Ngữ Văn

35

35

 

 

2

4

16

15

 

 

 

8

Khoa Lịch Sử

26

26

 

 

3

6

9

11

 

 

 

9

Khoa LLCT

37

37

 

 

1

3

22

12

 

 

 

10

Khoa Tại chức

2

2

 

 

0

0

2

0

 

 

 

11

Khoa Kiến trúc

22

22

 

 

0

1

5

16

 

 

 

12

Khoa Môi trường

15

15

 

 

0

2

10

3

 

 

 

13

Bộ môn Xã hội học

11

11

 

 

0

1

3

7

 

 

 

II

Cán bộ quản lý và nhân viên

123

123

 

 

5

7

14

61

1

40

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

1

1

0

0

 

 

 

2

Phó Hiệu trưởng

2

2

 

 

1

1

1

0

 

 

 

3

Phòng Tổ chức – Hành chính

22

22

 

 

1

1

3

7

 

11

 

4

Phòng  QT-CSVC

22

22

 

 

0

1

1

5

 

15

 

5

Phòng ĐTĐH-CTSV

12

12

 

 

0

0

2

9

 

1

 

6

Phòng KHCN-HTQT-ĐTSĐH

11

11

 

 

2

3

3

5

 

0

 

7

Thư Viện

16

16

 

 

 

 

1

12

1

2

 

8

Tổ KH-TC

8

8

 

 

 

 

1

5

0

2

 

9

Tổ TTGD

7

7

 

 

 

 

2

3

 

2

 

10

Nhân viên

22

22

 

 

 

 

0

15

0

7