2. Công khai các điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục

a) Cơ sở vật chất

Nhà trường có đủ hội trường, phòng học (một số được trang bị các thiết bị nghe nhìn hiện đại) phục vụ hoạt động học tập của sinh viên; Các phòng thực hành, thí nghiệm có đủ trang thiết bị đáp ứng yêu cầu đào tạo; Phòng máy tính được kết nối internet, hệ thống mạng không dây (wifi) phủ sóng toàn trường và Thư viện có đủ giáo trình, tài liệu tham khảo phục vụ công tác học tập và nghiên cứu khoa học của cán bộ, sinh viên. (chi tiết ở bảng 2)

Bảng 2. Công khai cơ sở vật chất của nhà trường

STT

Nội dung

Đơn vị

tính

Số lượng

I

Diện tích đất đai

ha

3,55

II

Diện tích sàn xây dựng

m2

8.228

1

Giảng đ­ường

 

 

 

Số phòng

phòng

120

 

Tổng diện tích

m2

7.200

2

Phòng học máy tính

 

 

 

Số phòng

phòng

04

 

Tổng diện tích

m2

300

3

Phòng học ngoại ngữ

 

(ĐH Huế quản lý)

 

Số phòng

phòng

 

 

Tổng diện tích

m2

 

4

Thư­ viện

m2

2100

5

Phòng thí nghiệm

 

 

 

Số phòng 

phòng

36

 

Tổng diện tích

m2

1.200

6

Xư­ởng thực tập, thực hành

 

 

 

Số phòng 

phòng

01

 

Tổng diện tích

m2

60

7

Ký túc xá thuộc cơ sở đào tạo quản lý

 

(ĐH Huế quản lý)

 

Số phòng

phòng

 

 

Tổng diện tích

m2

 

8

Diện tích nhà ăn của cơ sở đào tạo

m2

100

9

Diện tích khác:

 

 

 

Diện tích hội trường

m2

300

 

Diện tích nhà văn hóa      

m2

200

 

Diện tích nhà thi đấu đa năng 

m2

Không

 

Diện tích bể bơi

m2

Không

 

Diện tích sân vận động

m2

2.800

             

b) Đội ngũ nhà giáo

Đội ngũ giảng viên cơ hữu và hợp đồng dài hạn tính đến ngày 10/12/2012 là: 315, trong đó: Cán bộ giảng dạy: 301; Cán bộ quản lý tham gia công tác giảng dạy: 14;

Bao gồm: 26 Phó Giáo sư

56 Tiến sĩ

179 Thạc sĩ                                                   

54 Cử nhân

Chi tiết cán bộ giảng dạy của các đơn vị xem ở bảng 3.

-         Số sinh viên chính quy /Giảng viên cơ hữu (đã quy đổi) là:  17

            Bảng 3. Công khai đội ngũ giảng viên cơ hữu và hợp đồng dài hạn của nhà trường

STT

Nội dung

Tổng số

 

 

Giáo sư

Phó Giáo sư

TSKH,

tiến sỹ

Thạc sĩ

Cử nhân

khác

 

1

2

(3+4+5+6+7+8)

3

4

5

6

7

8

 

Tổng số

315

 

26

56

179

54

 

1

Khoa Toán

27

 

3

5

17

2

 

2

Khoa CNTT

28

 

 

8

18

2

 

3

Khoa Vật lý

14

 

1

5

8

 

 

4

Khoa Hóa học

24

 

4

6

13

1

 

5

Khoa Sinh học

29

 

6

10

11

2

 

6

Khoa ĐL-ĐC

22

 

 

4

13

5

 

7

Khoa Ngữ văn

25

 

1

3

13

8

 

8

Khoa BC-TT

10

 

1

 

5

4

 

9

Khoa Lịch sử

30

 

4

3

18

5

 

10

Khoa LLCT

31

 

1

1

24

5

 

11

Khoa Môi trường

16

 

 

2

13

1

 

12

Khoa Kiến trúc

21

 

 

2

13

6

 

13

Khoa XHH

14

 

 

1

3

10

 

14

Bộ môn ĐT-VT

10

 

 

1

6

3

 

15

Phòng TC-HC

1

 

1

 

 

 

 

16

Phòng ĐTĐH-CTSV

3

 

 

2

1

 

 

17

Phòng KHTC-CSVC

3

 

1

1

1

 

 

18

Phòng ĐTSĐH

3

 

1

2

 

 

 

19

Phòng KT-ĐBCLGD

2

 

 

 

2

 

 

20

Phòng KHCN-HTQT

2

 

2