1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế

a) Công khai cam kết chất lượng giáo dục.

Ngày 15/12/2009, Trường đã ra quyết định số 364/2009/QĐ-ĐHKH-ĐT ban hành chuẩn đầu ra cho 22 ngành đào tạo, bao gồm:

 TT

Ngành

TT

Ngành

1

Toán

12

Khoa học Môi trường

2

Toán tin ứng dụng

13

Kiến trúc công trình

3

Công nghệ thông tin

14

Văn học

4

Vật lý

15

Báo chí

5

Điện tử viễn thông

16

Hán nôm

6

Hóa học

17

Ngôn ngữ học

7

Địa chất học

18

Lịch sử

8

Địa chất công trình và địa chất thủy văn

19

Công tác xã hội

9

Địa lý

20

Đông phương học

10

Sinh học

21

Xã hội học

11

Công nghệ sinh học

22

Triết học

            Chuẩn đầu ra của mỗi ngành bao gồm các yêu cầu về kiến thức; kỹ năng; thái độ, hành vi; vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp và khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp.

            Thông tin công khai chuẩn đầu ra được đăng tải trên Website của Nhà trường tại địa chỉ http://www.husc.edu.vn (mục Công khai chất lượng Giáo dục)

b) Công khai chất lượng giáo dục thực tế

Trong năm học 2011 - 2012, số lượng sinh viên chính quy tốt nghiệp của 22 ngành đào tạo là 1.229; học viên cao học tốt nghiệp của 20 chuyên ngành cao học là 129 và 01 nghiên cứu sinh của 01 chuyên ngành đào tạo tiến sĩ. (chi tiết ở bảng 1)

c) Kết quả kiểm định chất lượng giáo dục

Trường tham gia kiểm định chất lượng vào tháng 3/2007 theo Bộ tiêu chuẩn 38, hoàn thành Báo cáo Tự đánh giá tháng 9/2007 và được đánh giá ngoài vào tháng 5/2009.

Theo báo cáo đánh giá ngoài, Trường được đánh giá đạt cấp độ 2. Hiện nay, Trường đang đợi quyết định công nhận kết quả kiểm định chất lượng của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Bảng 1. Công khai chất lượng đào tạo của nhà trường

 

 

 

STT

 

 

 

NỘI DUNG

Khoá

học/

Năm

tốt

nghiệp

Số

Sinh

viên

nhập

học

 

Số

Sinh

viên

tốt

nghiệp

 

Phân loại tốt nghiệp

( % )

Loại

xuất sắc

Loại giỏi

Loại khá

a

Đại học chính quy (Cử nhân)

32/2012

 

 

 

 

 

1

Toán học

 

37

36

 

 

69

2

Toán tin ứng dụng

 

37

28

 

 

42

3

Vật lý

 

49

41

 

 

53

4

Hoá học

 

52

48

 

 

58

5

Tin học

 

150

104

 

 

10

6

Địa chất

 

29

28

 

 

60

7

Địa chất công trình và ĐCTV

 

37

34

 

 

58

8

Địa lý

 

37

35

 

2

71

9

Sinh học

 

38

38

 

18

79

10

Lịch sử

 

103

95

 

20

75

11

Công tác xã hội

 

58

53

 

37

62

12

Đông phương học

 

53

49

 

26

71

13

Văn học

 

70

65

 

6

91

14

Ngôn ngữ học

 

35

31

 

6

70

15

Hán Nôm

 

26

26

 

7

85

16

Triết học

 

47

47

2

8

89

17

Khoa học môi trường

 

35

35

 

11

80

18

Xã hội học

 

64

63

 

8

84

19

Báo chí

 

71

69

 

1

94

20

Luật học

 

199

193

 

25

73

b

Đại học chính quy (Kỹ sư – 5 năm)

31/2012

 

 

 

 

 

1

Kiến trúc

 

55

50

 

6

52

2

Điện tử viễn thông

 

51

43

 

5

46

3

Công nghệ sinh học

 

19

18

 

55

44

c

Đại học Vừa làm vừa học

18/2012

 

 

 

 

 

1

Tin học

 

108

 

 

 

 

2

Địa chất

 

44

44

 

16

84

3

Luật

 

1082

1022

 

0.4

30

III

Sau đại học

 

 

 

 

 

 

 

Cao học

 

 

 

 

 

 

1

Chuyên ngành Triết học

2010

16

09

 

6,97

 

2

Chuyên ngành Lịch sử VN

2010

15

06

 

3,87

0,77

3

Chuyên ngành Lịch sử thế giới

2010

10

02

 

1,55

 

4

Chuyên ngành Ngôn ngữ học

2010

17

09

 

6,2

0,77

5

Chuyên ngành Lý luận văn học

2010

4

03

 

2,32

 

6

Chuyên ngành Văn học VN

2010

10

03

 

2,32

 

7

Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm

2010

12

08

 

5,43

0,77

8

Chuyên ngành Quản lý môi trường

2010

17

05

 

2,32

1,55

9

Chuyên ngành Công nghệ sinh học

2010

14

14

 

10,85

 

10

Chuyên ngành Vật lý chất rắn

2010

8

05

 

2,32

1,55

11

Chuyên ngành Hóa phân tích

2010

10

07

 

 

 

12

Chuyên ngành Hóa hữu cơ

2010

5

04

 

2,32

0,77

13

Chuyên ngành Hóa vô cơ

2010

4

04

 

2,32

0,77

14

Chuyên  ngành Hóa lý thuyết & Hóa lý

2010

2

02

 

1,55

 

15

Chuyên ngành Địa lý Tài nguyên & Môi trường

2010

7

06

 

1,55

3,1

16

Chuyên ngành Địa chất học

2010

06

02

 

1,55

 

17

Chuyên ngành Khoa học Môi trường

2010

23

14

 

5,43

5,43

18

Chuyên ngành Lý thuyết tối ưu

2010

4

03

 

1,55

0,77

19

Lý thuyết Xác suất & Thống kê toán học

2010

5

04

 

0,77

2,32

20

Chuyên ngành Khoa học máy tính

2010

63

19

 

2,32

12,4

 

Nghiên cứu sinh

 

 

 

 

 

 

1

Lịch sử Việt Nam

 

 

 

 

 

 

2

Lịch sử thế giới

 

11

 

 

 

 

3

Ngôn ngữ học

 

6

 

 

 

 

4

Văn học Việt Nam

 

16

 

 

 

 

5

Sinh học thực nghiệm

 

5

1

 

 

 

6

Vật lý chất rắn

 

5

 

 

 

 

7

Hóa lý thuyết & Hóa lý

 

10

 

 

 

 

8

Khoa học máy tính

 

12