PHÒNG ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

3823952, 3846490
 

Trường Đại học Khoa học Huế

Bộ giáo dục đào tạo

Đại học Huế

Trang Thông tin Đào tạo Tín chỉ

Thông tin Thư viện

Thông tin tuyển sinh Hệ chính quy

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015 CỦA ĐẠI HỌC KHOA HỌC HUẾ

Thực hiện Công văn số 237/BGDĐT-GDĐH ngày 16/01/2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc đăng ký thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2015, nay Đại học Khoa học Huế đăng ký thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2015 (dự kiến chỉ tiêu) như sau:

Số TT

Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Môn thi

Dự kiến
chỉ tiêu

Ghi chú

1

Đông phương học

DHT

D220213

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

  2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

  3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

40

Thí sinh xét tuyển vào ngành Kiến trúc, ngoài các môn văn hóa, thí sinh phải thi các môn năng khiếu theo quy định, cụ thể như sau: Môn Toán có hệ số 1,5; môn Vẽ Mỹ thuật có hệ số 2 (gồm Vẽ Mỹ thuật 1: 6 điểm và Vẽ Mỹ thuật 2: 4 điểm); điều kiện xét tuyển là điểm môn Vẽ mỹ thuật chưa nhân hệ số phải >= 5.

- Các ngành tuyển theo nhóm ngành: Điểm trúng tuyển xét theo nhóm ngành và tổ hợp kết quả các môn thi. Sau khi học chung năm thứ nhất, sinh viên được xét vào học các ngành dựa vào nguyện vọng đã đăng ký và kết quả học tập.

- Trong 200 chỉ tiêu Nhóm ngành Kỹ thuật có 50 chỉ tiêu của ngành Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ đào tạo tại Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị. Đối tượng xét tuyển là những thí sinh đã đăng ký xét tuyển vào ngành Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ - Trường ĐH Khoa học - ĐH Huế, có điểm trúng tuyển thấp hơn điểm trúng tuyển được đào tạo tại Huế.

 

 LƯU Ý: (*) là những tổ hợp môn thi mới của ngành hoặc nhóm ngành tương ứng. Các tổ hợp này chỉ được xét tuyển 25% chỉ tiêu của ngành hoặc nhóm ngành.

2

Triết học

DHT

D220301

  1. Toán, Vật lý, Hóa học

  2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

  3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40

3

Lịch sử 

DHT

D220310

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

  2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

  3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

70

4

Xã hội học 

DHT

D310301

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

  2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

  3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

50

5

Báo chí 

DHT

D320101

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

  2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

  3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

150

6

Sinh học 

DHT

D420101

  1. Toán, Vật lý, Hóa học

  2. Toán, Sinh học, Hóa học

  3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

50

7

Công nghệ
sinh học 

DHT

D420201

  1. Toán, Vật lý, Hóa học

  2. Toán, Sinh học, Hóa học

  3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

80

8

Vật lý học 

DHT

D440102

  1. Toán, Vật lý, Hóa học

  2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*)

60

9

Hoá học 

DHT

D440112

  1. Toán, Vật lý, Hóa học

  2. Toán, Sinh học, Hóa học

  3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

70

10

Địa lý tự nhiên 

DHT

D440217

  1. Toán, Vật lý, Hóa học

  2. Toán, Sinh học, Hóa học

  3. Toán, Tiếng Anh, Địa lý (*)

40

11

Khoa học
môi trường 

DHT

D440301

  1. Toán, Vật lý, Hóa học

  2. Toán, Sinh học, Hóa học

  3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

70

12

Công nghệ
thông tin 

DHT

D480201

  1. Toán, Vật lý, Hóa học

  2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

  (Môn thi chính: Toán hệ số 2)

200

13

Công nghệ
kỹ thuật điện tử, truyền thông 

DHT

D510302

  1. Toán, Vật lý, Hóa học

  2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

70

14

Kiến trúc 

DHT

D580102

  1. Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật

  2. Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật (*)

  (Toán hệ số 1,5; 

Vẽ mỹ thuật hệ số 2)

150

15

Công tác xã hội

DHT

D760101

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

  2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

  3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

150

16

Quản lý tài nguyên
và môi trường 

DHT

D850101

  1. Toán, Vật lý, Hóa học

  2. Toán, Sinh học, Hóa học

  3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

70

 

1. Nhóm ngành:
Nhân văn

 

 

 

150

17

Hán - Nôm 

DHT

D220104

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

  2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

  3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

 

18

Ngôn ngữ học

DHT

D220320

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

  2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

  3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

 

19

Văn học 

DHT

D220330

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

  2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

 

 

2. Nhóm ngành:
Toán và thống kê

 

 

 

120

20

Toán học 

DHT

D460101

  1. Toán, Vật lý, Hóa học

  2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*)

  (Môn thi chính: Toán, hệ số 2)

 

21

Toán ứng dụng

DHT

D460112

  1. Toán, Vật lý, Hóa học

  2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*)

  (Môn thi chính: Toán, hệ số 2)

 

 

3. Nhóm ngành:
Kỹ thuật

 

 

 

200

22

Kỹ thuật địa chất 

DHT

D520501

  1. Toán, Vật lý, Hóa học

  2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

 

23

Kỹ thuật trắc địa
- Bản đồ 

DHT

D520503

  1. Toán, Vật lý, Hóa học

  2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*)

 

24

Địa chất học 

DHT

D440201

  1. Toán, Vật lý, Hóa học

  2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

 

name
content



Copyright © 2010
Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế. Địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, Huế, Việt Nam.
Site được xây dựng trên nền hệ thống PHP-Fusion. Thiết kế và chỉnh sửa bởi nlhhuan.


 
--- a d v e r t i s e m e n t ---